Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

门

mén

Trong tiếng Trung, 门 (mén) có nghĩa là “cửa; cổng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cửa
  2. cổng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把门打开。
    Qǐng bǎ mén dǎkāi.
    Xin hãy mở cửa ra.

Chữ Hán

门
mén
cửa; cổng
Từ chứa 门