Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

理直气壮

lǐzhíqìzhuàng

Trong tiếng Trung, 理直气壮 (lǐzhíqìzhuàng) có nghĩa là “tự tin vì có lý; đường hoàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tự tin vì có lý
  2. đường hoàng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他明明做错了,还那么理直气壮。
    Tā míngmíng zuòcuò le, hái nàme lǐzhíqìzhuàng.
    Rõ ràng anh ấy đã làm sai, thế mà vẫn tự tin như thể mình đúng.

Chữ Hán