改邪归正
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 改邪歸正
Trong tiếng Trung, 改邪归正 (gǎixiéguīzhèng) có nghĩa là “cải tà quy chính; hoàn lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cải tà quy chính
- hoàn lương
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 改邪归正 (gǎixiéguīzhèng) có nghĩa là “cải tà quy chính; hoàn lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.