Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

改邪归正

gǎixiéguīzhèng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 改邪歸正

Trong tiếng Trung, 改邪归正 (gǎixiéguīzhèng) có nghĩa là “cải tà quy chính; hoàn lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cải tà quy chính
  2. hoàn lương

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他决定改邪归正,好好做人。
    Tā juédìng gǎixiéguīzhèng, hǎohāo zuòrén.
    Anh ấy quyết định hoàn lương, sống một cuộc đời đàng hoàng.

Chữ Hán