Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

争先恐后

zhēngxiānkǒnghòu

Trong tiếng Trung, 争先恐后 (zhēngxiānkǒnghòu) có nghĩa là “tranh nhau đi trước; chen lấn đi đầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tranh nhau đi trước
  2. chen lấn đi đầu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 孩子们争先恐后地回答问题。
    Háizimen zhēngxiānkǒnghòu de huídá wèntí.
    Lũ trẻ tranh nhau trả lời câu hỏi.

Chữ Hán