争先恐后
Trong tiếng Trung, 争先恐后 (zhēngxiānkǒnghòu) có nghĩa là “tranh nhau đi trước; chen lấn đi đầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tranh nhau đi trước
- chen lấn đi đầu
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 争先恐后 (zhēngxiānkǒnghòu) có nghĩa là “tranh nhau đi trước; chen lấn đi đầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.