Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

争议

zhēngyì

Trong tiếng Trung, 争议 (zhēngyì) có nghĩa là “tranh cãi; tranh chấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tranh cãi
  2. tranh chấp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这项计划引起了很大争议。
    Zhè xiàng jìhuà yǐnqǐle hěn dà zhēngyì.
    Kế hoạch này đã gây ra rất nhiều tranh cãi.

Chữ Hán