抗议
Trong tiếng Trung, 抗议 (kàngyì) có nghĩa là “kháng nghị; phản đối; cuộc phản đối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- kháng nghị
- phản đối
- cuộc phản đối
Trong tiếng Trung, 抗议 (kàngyì) có nghĩa là “kháng nghị; phản đối; cuộc phản đối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.