Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

抗议

kàngyì

Trong tiếng Trung, 抗议 (kàngyì) có nghĩa là “kháng nghị; phản đối; cuộc phản đối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kháng nghị
  2. phản đối
  3. cuộc phản đối

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工人们上街举行抗议。
    Gōngrénmen shàngjiē jǔxíng kàngyì.
    Các công nhân xuống đường biểu tình phản đối.

Chữ Hán