抗生素
Trong tiếng Trung, 抗生素 (kàngshēngsù) có nghĩa là “thuốc kháng sinh; kháng sinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thuốc kháng sinh
- kháng sinh
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 抗生素 (kàngshēngsù) có nghĩa là “thuốc kháng sinh; kháng sinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.