Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

元素

yuánsù

Trong tiếng Trung, 元素 (yuánsù) có nghĩa là “nguyên tố; yếu tố”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguyên tố
  2. yếu tố

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 水是由两种化学元素组成的。
    Shuǐ shì yóu liǎng zhǒng huàxué yuánsù zǔchéng de.
    Nước được cấu tạo bởi hai nguyên tố hóa học.

Chữ Hán