Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

要素

yàosù

Trong tiếng Trung, 要素 (yàosù) có nghĩa là “yếu tố then chốt; nhân tố thiết yếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yếu tố then chốt
  2. nhân tố thiết yếu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 信任是成功合作的要素。
    Xìnrèn shì chénggōng hézuò de yàosù.
    Sự tin tưởng là yếu tố then chốt để hợp tác thành công.

Chữ Hán