Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

要

yào

Trong tiếng Trung, 要 (yào) có nghĩa là “muốn; sẽ; cần phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. muốn
  2. sẽ
  3. cần phải

Cách đọc khác: yāo — to demand; to coerce

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我明天要去北京。
    Wǒ míngtiān yào qù Běijīng.
    Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.

Chữ Hán

要
yào
muốn; sẽ
Từ chứa 要