Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

元老

yuánlǎo

Trong tiếng Trung, 元老 (yuánlǎo) có nghĩa là “nguyên lão; người sáng lập; bậc tiền bối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguyên lão
  2. người sáng lập
  3. bậc tiền bối
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是我们公司的元老。
    Tā shì wǒmen gōngsī de yuánlǎo.
    Ông ấy là nguyên lão của công ty chúng tôi.

Chữ Hán