Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

老

lǎo

Trong tiếng Trung, 老 (lǎo) có nghĩa là “già; cũ; (tiền tố) trước họ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. già
  2. cũ
  3. (tiền tố) trước họ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个房子已经很老了。
    Zhège fángzi yǐjīng hěn lǎo le.
    Ngôi nhà này đã rất cũ rồi.

Chữ Hán