老百姓
Trong tiếng Trung, 老百姓 (lǎobǎixìng) có nghĩa là “dân thường; người dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dân thường
- người dân
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 老百姓 (lǎobǎixìng) có nghĩa là “dân thường; người dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个