Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

老百姓

lǎobǎixìng

Trong tiếng Trung, 老百姓 (lǎobǎixìng) có nghĩa là “dân thường; người dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dân thường
  2. người dân

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现在老百姓的生活越来越好。
    Xiànzài lǎobǎixìng de shēnghuó yuèláiyuè hǎo.
    Bây giờ cuộc sống của người dân ngày càng tốt hơn.

Chữ Hán