百
Trong tiếng Trung, 百 (bǎi) có nghĩa là “trăm; một trăm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trăm
- một trăm
Trong tiếng Trung, 百 (bǎi) có nghĩa là “trăm; một trăm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.