Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

抗衡

kànghéng

Trong tiếng Trung, 抗衡 (kànghéng) có nghĩa là “cạnh tranh; đối đầu; kháng cự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cạnh tranh
  2. đối đầu
  3. kháng cự
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小商店很难与大超市抗衡。
    Xiǎo shāngdiàn hěn nán yǔ dà chāoshì kànghéng.
    Các cửa hàng nhỏ rất khó cạnh tranh với các siêu thị lớn.

Chữ Hán

抗
kàng
to resist; to fight
Từ chứa 抗
衡
héng
to weigh; weight
Từ chứa 衡