Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

平衡

pínghéng

Trong tiếng Trung, 平衡 (pínghéng) có nghĩa là “cân bằng; thăng bằng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cân bằng
  2. thăng bằng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要平衡好工作和休息。
    Wǒmen yào pínghéng hǎo gōngzuò hé xiūxi.
    Chúng ta cần cân bằng tốt giữa công việc và nghỉ ngơi.

Chữ Hán