Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

议题

yìtí
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 議題

Trong tiếng Trung, 议题 (yìtí) có nghĩa là “chủ đề thảo luận; vấn đề; nghị trình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chủ đề thảo luận
  2. vấn đề
  3. nghị trình

Lượng từ: 项

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 环保是这次会议的重要议题。
    Huánbǎo shì zhè cì huìyì de zhòngyào yìtí.
    Bảo vệ môi trường là chủ đề quan trọng của hội nghị lần này.

Chữ Hán