Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

协议

xiéyì

Trong tiếng Trung, 协议 (xiéyì) có nghĩa là “thỏa thuận; hiệp định”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thỏa thuận
  2. hiệp định

Lượng từ: 项

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两家公司已经签了协议。
    Liǎng jiā gōngsī yǐjīng qiān le xiéyì.
    Hai công ty đã ký thỏa thuận.

Chữ Hán