Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

协商

xiéshāng

Trong tiếng Trung, 协商 (xiéshāng) có nghĩa là “thương lượng; bàn bạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thương lượng
  2. bàn bạc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 双方正在协商解决的办法。
    Shuāngfāng zhèngzài xiéshāng jiějué de bànfǎ.
    Hai bên đang thương lượng biện pháp giải quyết.

Chữ Hán

协
xié
to cooperate; to harmonize
Từ chứa 协
商
shāng
commerce; merchant
Từ chứa 商