协商
Trong tiếng Trung, 协商 (xiéshāng) có nghĩa là “thương lượng; bàn bạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thương lượng
- bàn bạc
Trong tiếng Trung, 协商 (xiéshāng) có nghĩa là “thương lượng; bàn bạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.