协定
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 協定
Trong tiếng Trung, 协定 (xiédìng) có nghĩa là “hiệp định; thỏa thuận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hiệp định
- thỏa thuận
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 协定 (xiédìng) có nghĩa là “hiệp định; thỏa thuận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.