妥协
Trong tiếng Trung, 妥协 (tuǒxié) có nghĩa là “thỏa hiệp; nhượng bộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thỏa hiệp
- nhượng bộ
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 妥协 (tuǒxié) có nghĩa là “thỏa hiệp; nhượng bộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.