协调
Trong tiếng Trung, 协调 (xiétiáo) có nghĩa là “điều phối; hài hòa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điều phối
- hài hòa
Trong tiếng Trung, 协调 (xiétiáo) có nghĩa là “điều phối; hài hòa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.