Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

调

diào
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 調

Trong tiếng Trung, 调 (diào) có nghĩa là “điều động; giọng điệu; giai điệu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. điều động
  2. giọng điệu
  3. giai điệu

Cách đọc khác: tiáo — to harmonize; to reconcile

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他被调到北京工作了。
    Tā bèi diào dào Běijīng gōngzuò le.
    Anh ấy đã được điều động đến Bắc Kinh làm việc.

Chữ Hán

调
diào
điều động; giọng điệu
Từ chứa 调