定
Trong tiếng Trung, 定 (dìng) có nghĩa là “ấn định; quyết định; đặt trước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ấn định
- quyết định
- đặt trước
Trong tiếng Trung, 定 (dìng) có nghĩa là “ấn định; quyết định; đặt trước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.