Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

定

dìng

Trong tiếng Trung, 定 (dìng) có nghĩa là “ấn định; quyết định; đặt trước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ấn định
  2. quyết định
  3. đặt trước

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 开会的时间和地点定了吗?
    Kāihuì de shíjiān hé dìdiǎn dìngle ma?
    Thời gian và địa điểm họp đã định chưa?

Chữ Hán

定
dìng
ấn định; quyết định
Từ chứa 定