Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

商量

shāngliang

Trong tiếng Trung, 商量 (shāngliang) có nghĩa là “thảo luận; bàn bạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thảo luận
  2. bàn bạc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我想和你商量一件事。
    Wǒ xiǎng hé nǐ shāngliang yí jiàn shì.
    Tôi muốn bàn bạc với bạn một việc.

Chữ Hán