Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

量

liàng

Trong tiếng Trung, 量 (liàng) có nghĩa là “lượng; số lượng; dung lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lượng
  2. số lượng
  3. dung lượng

Cách đọc khác: liáng — to measure

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的工作量很大。
    Jīntiān de gōngzuòliàng hěn dà.
    Khối lượng công việc hôm nay rất lớn.

Chữ Hán

量
liàng
lượng; số lượng
Từ chứa 量