Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

含量

hánliàng

Trong tiếng Trung, 含量 (hánliàng) có nghĩa là “hàm lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hàm lượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种饮料的糖含量很低。
    Zhè zhǒng yǐnliào de táng hánliàng hěn dī.
    Hàm lượng đường trong loại đồ uống này rất thấp.

Chữ Hán