Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

含蓄

hánxù

Trong tiếng Trung, 含蓄 (hánxù) có nghĩa là “kín đáo; hàm súc; tế nhị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kín đáo
  2. hàm súc
  3. tế nhị
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的话说得很含蓄。
    Tā de huà shuō de hěn hánxù.
    Lời nói của anh ấy rất kín đáo.

Chữ Hán

蓄
xù
to store up; to grow (e.g. a beard)
Từ chứa 蓄