Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

储蓄

chǔxù

Trong tiếng Trung, 储蓄 (chǔxù) có nghĩa là “tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiết kiệm tiền
  2. tiền tiết kiệm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他养成了每月储蓄的好习惯。
    Tā yǎngchéngle měi yuè chǔxù de hǎo xíguàn.
    Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là tiết kiệm tiền mỗi tháng.

Chữ Hán

储
chǔ
to store up; to keep in reserve; heir to the throne
Từ chứa 储
蓄
xù
to store up; to grow (e.g. a beard)
Từ chứa 蓄