测量
Trong tiếng Trung, 测量 (cèliáng) có nghĩa là “đo lường; đo đạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đo lường
- đo đạc
Trong tiếng Trung, 测量 (cèliáng) có nghĩa là “đo lường; đo đạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.