Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

监测

jiāncè
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 監測

Trong tiếng Trung, 监测 (jiāncè) có nghĩa là “giám sát; theo dõi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giám sát
  2. theo dõi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这台仪器可以二十四小时监测水质。
    Zhè tái yíqì kěyǐ èrshísì xiǎoshí jiāncè shuǐzhì.
    Thiết bị này có thể giám sát chất lượng nước 24 giờ một ngày.

Chữ Hán