Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

测

cè
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 測

Trong tiếng Trung, 测 (cè) có nghĩa là “đo; kiểm tra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đo
  2. kiểm tra

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 护士先给他测了体温。
    Hùshi xiān gěi tā cè le tǐwēn.
    Y tá đo nhiệt độ cơ thể cho anh ấy trước.

Chữ Hán

测
cè
đo; kiểm tra
Từ chứa 测