Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

监督

jiāndū

Trong tiếng Trung, 监督 (jiāndū) có nghĩa là “giám sát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giám sát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 食品安全需要严格的监督。
    Shípǐn ānquán xūyào yángé de jiāndū.
    An toàn thực phẩm cần có sự giám sát nghiêm ngặt.

Chữ Hán

监
jiān
to supervise; to inspect
Từ chứa 监
督
dū
to supervise
Từ chứa 督