Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

督促

dūcù

Trong tiếng Trung, 督促 (dūcù) có nghĩa là “đôn đốc; thúc giục”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đôn đốc
  2. thúc giục

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 家长应该督促孩子按时完成作业。
    Jiāzhǎng yīnggāi dūcù háizi ànshí wánchéng zuòyè.
    Phụ huynh nên đôn đốc con hoàn thành bài tập đúng giờ.

Chữ Hán

督
dū
to supervise
Từ chứa 督
促
cù
of short duration; hasty; rapid; to hasten; to hurry; to urge
Từ chứa 促