Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

短促

duǎncù
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 短促 (duǎncù) có nghĩa là “ngắn ngủi; ngắn gọn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ngắn ngủi
  2. ngắn gọn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他发出了一声短促的咳嗽,继续说话。
    Tā fāchū le yī shēng duǎncù de késou, jìxù shuōhuà.
    Anh ấy phát ra một tiếng ho ngắn rồi tiếp tục nói.

Chữ Hán

促
cù
of short duration; hasty; rapid; to hasten; to hurry; to urge
Từ chứa 促