Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

促进

cùjìn

Trong tiếng Trung, 促进 (cùjìn) có nghĩa là “thúc đẩy; xúc tiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thúc đẩy
  2. xúc tiến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 文化交流促进了两国的友谊。
    Wénhuà jiāoliú cùjìn le liǎng guó de yǒuyì.
    Giao lưu văn hóa đã thúc đẩy tình hữu nghị giữa hai nước.

Chữ Hán

促
cù
of short duration; hasty; rapid; to hasten; to hurry; to urge
Từ chứa 促