Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

敦促

dūncù

Trong tiếng Trung, 敦促 (dūncù) có nghĩa là “thúc giục; đôn đốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thúc giục
  2. đôn đốc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们敦促双方尽快恢复谈判。
    Wǒmen dūncù shuāngfāng jǐnkuài huīfù tánpàn.
    Chúng tôi thúc giục hai bên sớm nối lại đàm phán.

Chữ Hán

敦
dūn
kindhearted; place name
Từ chứa 敦
促
cù
of short duration; hasty; rapid; to hasten; to hurry; to urge
Từ chứa 促