Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

仓促

cāngcù
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 倉促

Trong tiếng Trung, 仓促 (cāngcù) có nghĩa là “vội vàng; gấp gáp”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. vội vàng
  2. gấp gáp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 时间太仓促,我还没准备好行李。
    Shíjiān tài cāngcù, wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo xíngli.
    Thời gian quá gấp gáp, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong hành lý.

Chữ Hán

仓
cāng
barn; granary
Từ chứa 仓
促
cù
of short duration; hasty; rapid; to hasten; to hurry; to urge
Từ chứa 促