仓促
Trong tiếng Trung, 仓促 (cāngcù) có nghĩa là “vội vàng; gấp gáp”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- vội vàng
- gấp gáp
Trong tiếng Trung, 仓促 (cāngcù) có nghĩa là “vội vàng; gấp gáp”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.