Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

促销

cùxiāo
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 促銷

Trong tiếng Trung, 促销 (cùxiāo) có nghĩa là “khuyến mãi; xúc tiến bán hàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khuyến mãi
  2. xúc tiến bán hàng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 超市今天在促销水果。
    Chāoshì jīntiān zài cùxiāo shuǐguǒ.
    Siêu thị hôm nay đang khuyến mãi hoa quả.

Chữ Hán

促
cù
of short duration; hasty; rapid; to hasten; to hurry; to urge
Từ chứa 促