撤销
Trong tiếng Trung, 撤销 (chèxiāo) có nghĩa là “hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hủy bỏ
- bãi bỏ
- thu hồi
Trong tiếng Trung, 撤销 (chèxiāo) có nghĩa là “hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.