Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

撤销

chèxiāo

Trong tiếng Trung, 撤销 (chèxiāo) có nghĩa là “hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hủy bỏ
  2. bãi bỏ
  3. thu hồi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校决定撤销那个处分。
    Xuéxiào juédìng chèxiāo nàge chǔfèn.
    Nhà trường quyết định hủy bỏ hình phạt đó.

Chữ Hán