Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

商人

shāngrén

Trong tiếng Trung, 商人 (shāngrén) có nghĩa là “thương nhân; người kinh doanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thương nhân
  2. người kinh doanh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的爸爸是个商人。
    Tā de bàba shì gè shāngrén.
    Bố của anh ấy là một thương nhân.

Chữ Hán