Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

恐吓

kǒnghè

Trong tiếng Trung, 恐吓 (kǒnghè) có nghĩa là “đe dọa; uy hiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đe dọa
  2. uy hiếp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他没有被对方的恐吓吓倒。
    Tā méiyǒu bèi duìfāng de kǒnghè xiàdǎo.
    Anh ấy không bị những lời đe dọa của đối phương làm cho khiếp sợ.

Chữ Hán