Hanziro

Tất cả từ vựng Khóa học Hanziro

营业员

yíngyèyuán
Không có trong HSK 3.0Chủ đề 9Phồn thể: 營業員

Trong tiếng Trung, 营业员 (yíngyèyuán) có nghĩa là “nhân viên bán hàng”.

Nghĩa

  1. nhân viên bán hàng

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 营业员热情地给我介绍新衣服。
    Yíngyèyuán rèqíng de gěi wǒ jièshào xīn yīfu.
    Nhân viên bán hàng nhiệt tình giới thiệu quần áo mới cho tôi.

Chữ Hán