人员
Trong tiếng Trung, 人员 (rényuán) có nghĩa là “nhân viên; cán bộ; nhân sự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhân viên
- cán bộ
- nhân sự
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 人员 (rényuán) có nghĩa là “nhân viên; cán bộ; nhân sự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个