Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

员

yuán
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 員

Trong tiếng Trung, 员 (yuán) có nghĩa là “thành viên; nhân viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thành viên
  2. nhân viên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我哥哥是饭馆的服务员。
    Wǒ gēge shì fànguǎn de fúwùyuán.
    Anh trai tôi là nhân viên phục vụ của quán ăn.

Chữ Hán

员
yuán
thành viên; nhân viên
Từ chứa 员