Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

营业

yíngyè

Trong tiếng Trung, 营业 (yíngyè) có nghĩa là “kinh doanh; mở cửa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kinh doanh
  2. mở cửa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家超市每天营业到晚上十点。
    Zhè jiā chāoshì měitiān yíngyè dào wǎnshang shí diǎn.
    Siêu thị này mở cửa đến mười giờ tối mỗi ngày.

Chữ Hán