心急如焚
Trong tiếng Trung, 心急如焚 (xīnjírúfén) có nghĩa là “sốt ruột như lửa đốt; lo sốt vó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sốt ruột như lửa đốt
- lo sốt vó
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 心急如焚 (xīnjírúfén) có nghĩa là “sốt ruột như lửa đốt; lo sốt vó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.