Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

心甘情愿

xīngānqíngyuàn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 心甘情願

Trong tiếng Trung, 心甘情愿 (xīngānqíngyuàn) có nghĩa là “hoàn toàn tự nguyện; cam tâm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hoàn toàn tự nguyện
  2. cam tâm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她心甘情愿地放弃了这份高薪工作。
    Tā xīngānqíngyuàn de fàngqìle zhè fèn gāoxīn gōngzuò.
    Cô ấy hoàn toàn tự nguyện từ bỏ công việc lương cao này.

Chữ Hán