Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

意愿

yìyuàn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 意願

Trong tiếng Trung, 意愿 (yìyuàn) có nghĩa là “nguyện vọng; mong muốn; ý muốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguyện vọng
  2. mong muốn
  3. ý muốn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你应该尊重孩子们的意愿。
    Nǐ yīnggāi zūnzhòng háizimen de yìyuàn.
    Bạn nên tôn trọng nguyện vọng của các con.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意