Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

愿

yuàn

Trong tiếng Trung, 愿 (yuàn) có nghĩa là “chúc; sẵn lòng; ước muốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chúc
  2. sẵn lòng
  3. ước muốn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 愿你所有的愿望都能实现。
    Yuàn nǐ suǒyǒu de yuànwàng dōu néng shíxiàn.
    Chúc mọi ước nguyện của bạn đều thành hiện thực.

Chữ Hán

愿
yuàn
chúc; sẵn lòng
Từ chứa 愿